Deliberately là gì

  -  

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ luyenkimmau.com.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.




Bạn đang xem: Deliberately là gì

Reactions ranged from deliberately avoiding information to expressing the temptation not to gather information due to how discouraging it made the prognosis feel.
Others have been deliberately introduced to new areas or have expanded their distributions following the anthropogenic breakdown of biogeographic barriers.
Secondly, it presented itself in deliberately (but misleadingly) unassertive terms, aspiring in its constitution only to " support and assist " imperial projects.
Directives may be weakened by "domestication" during transposition and implementation, either deliberately or through neglect, leading to synthetic forms of transfer.
Their systematic actions to these ends definitively puts paid to the idea that they were deliberately stoking the racial violence.
The sampling of donkeys was deliberately biased towards younger animals <18> ; this could affect the parameter estimates.
Recent advances include greater emphasis on experiments at optical wavelengths, and the construction of a new radio telescope that is deliberately designed for such reconnaissance.
However, it should be noted that some topics have deliberately not been included because they are ambiguous.
In view of the focality of the outbreak, it seems most unlikely that the virus was introduced deliberately.
People who r un the clubs and sporting associations determine which rules are operative therein, and they can modify those rules deliberately through amendments thereto.
Instead of attempting to eliminate emergent phenomena, it could be interesting to explore how this might be deliberately achieved and harnessed.
I think it is arrogant for officials to consider deliberately undermining their ministers by going outside the department.


Xem thêm: Tin Tức 24H Mới Nhất, Tin Nhanh, Tin Nóng Hàng Ngày, Tin Tức 24H Tại Việt Nam & Thế Giới Mới Nhất

In reactive and concurrent programs, intermediate states are visible and synchronization can be used, deliberately or accidentally, to leak information.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên luyenkimmau.com.vn luyenkimmau.com.vn hoặc của luyenkimmau.com.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập luyenkimmau.com.vn English luyenkimmau.com.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt


Xem thêm: Nag Là Gì - Nghĩa Của Từ Nag

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語