Discipline nghĩa là gì

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
discipline
*
discipline<"disiplin>danh từ sự rèn luyện về tinh thần và tính cách để tạo ra sự tự chủ hoặc sự phục tùng; kỷ luật school discipline kỷ luật nhà trường monastic discipline kỷ luật tu viện to keep under strict discipline bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt a breach of discipline sự phạm kỷ luật strict discipline is imposed on army recruits kỷ luật nghiêm được áp đặt với các tân binh the soldiers showed perfect discipline under fire các binh sĩ tỏ ra có kỷ luật tuyệt đối dưới lửa đạn the children are happy at the school, but they lack discipline ở trường, bọn trẻ đều vui vẻ, nhưng chúng thiếu kỷ luật phương pháp rèn luyện yoga is a good discipline for learning to relax yoga là một phương pháp tốt để học cách thư giãn những quy tắc được định ra cho cách ứng xử sự thi hành kỷ luật the teacher"s cruel discipline sự thi hành kỷ luật độc ác của thầy giáo ngành kiến thức; môn học scientific disciplines các môn khoa học ngoại động từ rèn luyện (ai/cái gì) thành biết tuân lệnh, tự chủ, khéo léo... a well/badly disciplined orchestra/football team một ban nhạc/đội bóng có kỷ luật chặt chẽ/lỏng lẻo parents have to discipline their children phụ huynh phải rèn luyện con em mình vào kỷ luật you must discipline yourself to finish your work on time anh phải tự khép mình vào kỷ luật để hoàn thành công việc đúng thời hạn thi hành kỷ luật đối với ai the teacher disciplined the class by giving them extra homework thầy giáo thi hành kỷ luật cả lớp bằng cách ra thêm bài tập làm ở nhà
*
/"disiplin/ danh từ kỷ luật to keep under strict discipline bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt a breach of discipline sự phạm kỷ luật sự rèn luyện trí óc nhục hình; sự trừng phạt (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn) (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập (từ cổ,nghĩa cổ) môn học ngoại động từ khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật rèn luyện trừng phạt, đánh đập
*