DISSOLVE LÀ GÌ

  -  
dissolving tiếng Anh là gì?

dissolving tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng dissolving trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Dissolve là gì


Thông tin thuật ngữ dissolving tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
dissolving(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ dissolving

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

dissolving tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dissolving trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dissolving tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Bán Số Tài Khoản Ngân Hàng Vietcombank, Ghim Trên Tài Khoản Ngân Hàng Số Đẹp

dissolve /di"zɔlv/* ngoại động từ- rã ra, tan rã, phân huỷ- hoà tan; làm tan ra=sun dissolves ice+ mặt trời làm băng tan ra=to be dissolved in téa+ (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt- giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)- huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)- làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...)* nội động từ- rã ra, tan rã, phân huỷ- hoà tan; tan ra=ice dissolves in the sun+ băng tan dưới ánh mặt trời- giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)- bị huỷ bỏ- tan biến, biến mất- (điện ảnh) mờ, chồng=to dissolve in+ mờ đóng=to dissolve out+ mờ sáng* danh từ- (điện ảnh) sự mờ chồng

Thuật ngữ liên quan tới dissolving

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dissolving trong tiếng Anh

dissolving có nghĩa là: dissolve /di"zɔlv/* ngoại động từ- rã ra, tan rã, phân huỷ- hoà tan; làm tan ra=sun dissolves ice+ mặt trời làm băng tan ra=to be dissolved in téa+ (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt- giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)- huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)- làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...)* nội động từ- rã ra, tan rã, phân huỷ- hoà tan; tan ra=ice dissolves in the sun+ băng tan dưới ánh mặt trời- giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)- bị huỷ bỏ- tan biến, biến mất- (điện ảnh) mờ, chồng=to dissolve in+ mờ đóng=to dissolve out+ mờ sáng* danh từ- (điện ảnh) sự mờ chồng

Đây là cách dùng dissolving tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Off Road Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Xe Offroad Là Gì ? Offroad Là Gì

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dissolving tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập luyenkimmau.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

dissolve /di"zɔlv/* ngoại động từ- rã ra tiếng Anh là gì? tan rã tiếng Anh là gì? phân huỷ- hoà tan tiếng Anh là gì? làm tan ra=sun dissolves ice+ mặt trời làm băng tan ra=to be dissolved in téa+ (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt tiếng Anh là gì? giàn giụa nước mắt- giải tán (nghị viện tiếng Anh là gì? quốc hội...) tiếng Anh là gì? giải thể (công ty tiếng Anh là gì? tổ chức...)- huỷ bỏ (giao kèo tiếng Anh là gì? cuộc hôn nhân...)- làm tan tiếng Anh là gì? làm biến đi (mây mù tiếng Anh là gì? hình ảnh...)* nội động từ- rã ra tiếng Anh là gì? tan rã tiếng Anh là gì? phân huỷ- hoà tan tiếng Anh là gì? tan ra=ice dissolves in the sun+ băng tan dưới ánh mặt trời- giải tán tiếng Anh là gì? bị giải tán (nghị viện tiếng Anh là gì? quốc hội) tiếng Anh là gì? giải thể tiếng Anh là gì? bị giải thể (công ty tiếng Anh là gì? tổ chức...)- bị huỷ bỏ- tan biến tiếng Anh là gì? biến mất- (điện ảnh) mờ tiếng Anh là gì? chồng=to dissolve in+ mờ đóng=to dissolve out+ mờ sáng* danh từ- (điện ảnh) sự mờ chồng