IN GENERAL LÀ GÌ

  -  
2 Thông dụng2.1 Tính từ2.2 Danh từ2.3 Cấu trúc từ3 Chuyên ngành3.1 Toán & tin3.2 Cơ - Điện tử3.3 Xây dựng3.4 Kỹ thuật chung4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /"ʤenər(ə)l/

Thông dụng

Tính từ

Chung, chung chunga matter of general interestmột vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâmto work for general welfarelàm việc vì phúc lợi chunggeneral opinioný kiến chunggeneral knowledgekiến thức chung, kiến thức phổ thông Tổnga general electioncuộc tổng tuyển cửa general strikecuộc tổng bãi cônginspector generaltổng thanh trasecretary generaltổng thư ký, tổng bí thưGeneral Headquaterstổng hành dinhGeneral Staffbộ tổng tham mưu Thườnga word that is in general usemột từ thường dùngas a general ruletheo lệ thườngin generalnói chung, đại khái, đại thể

Danh từ

Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thểto argue from the general to the particularsuy từ cái chung ra cái riêngthe general of mankindtoàn thể loài người (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc ( the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng (tôn giáo) trưởng tu viện Người hầu đủ mọi việc ( (cũng) general servant)

Cấu trúc từ

general dealerngười bán bách hoá general hospitalbệnh viện đa khoa general practitionerbác sĩ đa khoa general readerngười đọc đủ các loại sách general servantngười hầu đủ mọi việc to be caviare to the generaltế nhị quá đáng khiến người ta không trọng

Chuyên ngành

Toán & tin

chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợpin general nói chung

Cơ - Điện tử

(adj) đại cương, chung, tổng quát

Xây dựng

khái quát

Kỹ thuật chung

đại cươnggeneral algebrađại số đại cươnggeneral chemistryhóa học đại cươnggeneral geologyđịa chất đại cươnggeneral geologyđịa chất học đại cươnggeneral parameterstham số đại cươnggeneral pathologybệnh học đại cươnggeneral pedologythổ nhưỡng học đại cươnggeneral physiologysinh lý học đại cươnggeneral surgeryphẫu thuật đại cươnggeneral topologytôpô đại cươngTraining, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương đầy đủ nói chunggeneral userngười dùng nói chung tổng hợpgeneral officevăn phòng tổng hợp tổng thểgeneral arrangement drawingbản vẽ bố trí tổng thểgeneral arrangement drawingmặt bằng bố trí tổng thểgeneral conditions of constructioncác điều kiện thi công tổng thểgeneral contracthợp đồng thầu tổng thểgeneral description of constructionthuyết minh tổng thể về thi cônggeneral drawingbản vẽ tổng thểgeneral drawingsbản vẽ tổng thểgeneral interactive executivethực hiện tương tác tổng thểgeneral layoutbố trí tổng thểgeneral layoutmặt bằng tổng thểgeneral layout planbình đồ tổng thểgeneral lightingsự chiếu sáng tổng thểgeneral maintenancesự bảo dưỡng tổng thểgeneral planmặt bằng tổng thểgeneral planningquy hoạch tổng thểgeneral programchương trình tổng thểgeneral surveysự đo đạc tổng thểgeneral tolerancedung sai tổng thểgeneral town-planning schememặt bằng tổng thể đô thịgeneral viewhình vẽ tổng thểgeneral yield loadtải trọng oằn tổng thể

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjectiveaccustomed , broad , commonplace , conventional , customary , everyday , extensive , familiar , generic , habitual , humdrum , inclusive , matter-of-course , natural , normal , ordinary , popular , prevailing , prevalent , public , regular , routine , run-of-the-mill * , typical , uneventful , universal , usual , wide , widespread , wonted , ill-defined , imprecise , inaccurate , indefinite , loose , not partial , not particular , not specific , uncertain , undetailed , unspecific , vague , across-the-board * , all-around * , all-embracing , all-inclusive * , ample , blanket , catholic , collective , comprehending , diffuse , ecumenical , encyclopedic , endless , far-reaching , global , indiscriminate , infinite , limitless , miscellaneous , overall , panoramic , sweeping , taken as a whole , total , ubiquitous , unconfined , unlimited , worldwide , common , communal , conjoint , joint , mutual , democratic , average , all-around , all-inclusive , all-round , broad-spectrum , comprehensive , expansive , extended , far-ranging , large , wide-ranging , wide-reaching , diversified , anesthetic , approximate , basic , commander , cosmic , cosmopolitan , encyclic , endemic , en masse , epidemic , hospital , inexact , leader , macroscopic , officer , pandemic , rank , synoptic , true , unrestricted , versatile

Từ trái nghĩa

adjectiveabnormal , exceptional , extraordinary , individual , novel , rare , unaccepted , uncommon , unique , unusual , circumscribed , definite , exact , limited , particular , singular , specific