Native country là gì

  -  
Trong những năm 1580 - 1590, James ban hành nhiều chính sách để phát triển văn học trên đất nước của ông.

Bạn đang xem: Native country là gì

Swedish coach Johan Sandahl then scouted the Liberian winger and brought him to his native country in 2013.Huấn luyện viên Thụy Điển Johan Sandahl do thám tiền vệ chạy cánh người Liberia này và đem về quê hương năm 2013.Both had converted to the Church as youth, and both had served missions in their native country, Peru.Cả hai người đều cải đạo vào Giáo Hội khi còn trẻ, và cả hai đều phục vụ truyền giáo trong quê hương của họ là Peru.The album"s success strengthened the singer"s position as the "Nation"s Sweetheart" in her native country.In 1998 she was elected "Honorary Fellow of the Royal Society of New Zealand" for her native country.Năm 1998, cô được bầu là "Thành viên danh dự của Hiệp hội Hoàng gia New Zealand" cho quê hương của mình.Today, the Serbian Hound can be seen throughout its native country, but remains very rare in other lands.Ngày nay, Chó săn Serbia có thể được nhìn thấy trên khắp đất nước của nó, nhưng vẫn còn rất hiếm ở các vùng đất khác.By the mid-1970s it became the dominant breed in its native country, comprising 98% of the cattle population.Increasing violence during the Syrian civil war led to an increasing number of Iraqis returning to their native country.Sự gia tăng bạo lực trong cuộc nội chiến Syria đã làm cho số người Iraq trở về quê hương của họ từ Syria ngày càng tăng.All of her work was executed in Portugal, her father"s native country, where she lived from the age of four.Tất cả các tác phẩm của cô được thực hiện tại Bồ Đào Nha, quốc gia của cha cô, nơi mà cô sống từ lúc bốn tuổi trở đi.The tournament squads were remarkable in that every player in the tournament played for a club in his native country.Today, the Serbian Tricolour Hound is still popular in its native country of Serbia, although it is hardly seen beyond its borders.Ngày nay, Chó săn Serbia tam thể vẫn còn phổ biến ở xứ sở của Serbia, mặc dù hầu như không được nhìn thấy ngoài biên giới của nó.Maybe you thought you had come to a foreign shore when you joined the Church, even if you joined in your native country.Có thể các anh chị em nghĩ các anh chị em đã đến một bờ bến xa lạ khi các anh chị em gia nhập Giáo Hội, ngay cả khi các anh chị em gia nhập ở quê hương của mình.She returned to her native country of Venezuela to star as the protagonist in the telenovela Dulce Amargo after 12 years of working abroad.Cô trở về quê hương Venezuela để trở thành nhân vật chính trong telenovela Dulce Amargo sau 12 năm làm việc ở nước ngoài.FamousNiki became popular over the Internet (particularly in its native country, Russia) for his human-like behaviour, facial expressions and wide variety of unusual poses.FamousNiki trở nên phổ biến trên Internet (đặc biệt là ở nước bản địa của nó, Nga) vì có các hành vi giống con người, nét mặt và nhiều tư thế khác thường.Eyring of the Quorum of the Twelve Apostles said this network would benefit BYU–Hawaii students as they return to their native countries after graduation.Eyring thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ đã nói rằng hệ thống này sẽ có lợi ích cho các sinh viên trường BYU–Hawaii khi họ trở về quê hương của họ sau khi tốt nghiệp.