Will have to là gì

  -  

Cấu trúc Have to khá là phổ biến nó luôn được dùng trong các câu giao tiếp, mang nghĩa là phải làm điều gì đó. Have to và Must nghĩa nó gần giống nhau nhưng trong nhiều trường hợp have to và must lại có cách sử dụng khác nhau. Have to chỉ mang tính chất vừa phải, còn must mang tính chất bắt buộc, phải làm gì đó.

Bạn đang xem: Will have to là gì


*
*
*
*
*
Phân biệt cấu trúc have to và must

Ví dụ:

Ihave tobrush my teeth three times a day. (Tôi phải đánh răng ba lần một ngày)Imusthave a talk with you about this issue. (Tôi phải nói chuyện với bạn về vấn đề này)

Bạn nên lưu ý đểthể hiện nghĩa vụ, điều bắt buộc hoặc việc cần phải làm gì đó trong tương lai hoặc quá khứ, “must” và “need” không được sử dụng. Chúng được thay thế bằnghave to.

Ví dụ:

Wemust (need to)buy some groceries. (Chúng ta phải (cần) mua một ít đồ)Wehad tobuy some groceries yesterday. (Hôm qua chúng tôi đã phải mua một ít đồ)Wewill have tobuy some groceries. (Chúng ta sẽ phải mua một ít đồ)

Dạng phủ định của “have to” và “must” mang nghĩa hoàn toàn khác nhau.

“Must not”thể hiệnsự cấm đoán, bắt buộc làm theo cái gì đó.“Don’t have to”thể hiện những nghĩa vụ không cần thiết, không bắt buộc phải làm.

Ví dụ:

Youdon’t have tobuy gift when I invite you over for dinner. (Bạn không cần phải mua quà khi tôi mời bạn qua ăn tối đâu)

Trong ví dụ trên, động từ “buy” không mang nghĩa cấm đoán, bắt buộc nghĩa là bạn có thể mua quà hoặc không mua, bạn chỉ cần qua nhà tôi ăn tối thôi.

Youmustn’tdrink and drive. That’s against the laws. (Cậu không được uống rượu khi lái xe. Thế là vi phạm pháp luật)

Với ví dụ trên, “drink and drive” uống rượu và lái xe hoàn toàn bị cấm vì vi phạm pháp luật.

Xem thêm: Các Loại Chứng Khoán Phái Sinh Nhà Đầu Tư Nên Biết, Có Mấy Loại Chứng Khoán Phái Sinh Trên Thị Trường

III. Bài tập cấu trúc Have to

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất

1. Yesterday I ________ finish my chemistry project.A. mustB. mustn’tC. had toD. have to2. Susie will ________ wait in line like everyone else.A. mustB. have toC. has toD. need3. All employees ________ on time for work.A. must beB. mustn’tC. have toD. don’t have to4. We ________ forget to take the pork out of the freezer.A. have to notB. mustC. mustn’tD. ought to5. If you are under 13 you _____ to get your parents’ permission.A. haveB. mustC. mustn’tD. don’t have to

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Your daughter may ________ try on a few different sizes.The lawyer _____ get here as soon as he can.Do you _____ work next weekend?Bicyclists _____ remember to signal when they turn.Susie, you _____ leave your clothes all over the floor like this.

Xem thêm: Tại Sao Phố Wall Là Gì ? Tìm Hiểu Lịch Sử Hình Thành Của Phố Wall

Đáp án

Bài 1CBACABài 2have tomusthave tomustmusn’t

Qua bài viết về Cấu trúc và cách dùng Have to trong tiếng Anh – Ngữ pháp nâng cao, luyenkimmau.com.vn hi vọng bạn có thể hiểu về cấu trúc, cách dùng Have to và cách phân biệt have to với must, để áp dụng vào trong bài tập cũng như thêm một phần kiến thức cho bạn.